| 3. Xây dựng (22 nghề, 32 công việc) |
| 1 | 1 | Khoan giếng さく井 | Khoan giếng (khoan đập) パーカッション式さく井工事作業 |
| 2 | Khoan giếng (khoan xoay) ロータリー式さく井工事作業 |
| 2 | 3 | Chế tạo kim loại miếng dùng trong xây dựng 建築板金 | Chế tạo kim loại miếng dùng làm đường ống ダクト板金作業 |
| 3 | 4 | Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh 冷凍空気調和機器施工 | Gắn máy điều hoà không khí và máy đông lạnh 冷凍空気調和機器施工作業 |
| 4 | 5 | Chế tạo phụ kiện xây dựng 建具製作 | Gia công phụ kiện xây dựng bằng gỗ 木製建具手加工作業 |
| 5 | 6 | Thợ mộc xây dựng 建築大工 | Công việc mộc 大工工事作業 |
| 6 | 7 | Lắp cốp pha panen 型枠施工 | Lắp cốp pha panen 型枠工事作業 |
| 7 | 8 | Chế tạo cốt thép để làm bê tông 鉄筋施工 | Lắp cốt thép 鉄筋組立て作業 |
| 8 | 9 | Công việc ở hiện trường xây dựng と び | Công việc dựng giàn giáo, giải tỏa mặt bằng xây dựng とび作業 |
| 9 | 10 | Nghề đá 石材施工 | Chế tạo các sản phẩm bằng đá 石材加工作業 |
| 11 | Làm lát đá 石張り作業 |
| 10 | 12 | Lát gạch タイル張り | Lát gạch タイル張り作業 |
| 11 | 13 | Lợp ngói かわらぶき | Lợp ngói かわらぶき作業 |
| 12 | 14 | Trát vữa 左 官 | Trát vữa 左官作業 |
| 13 | 15 | Đặt đường ống 配 管 | Công việc đặt đường ống (xây dựng) 建築配管作業 |
| 16 | Đặt đường ống (nhà máy) プラント配管作業 |
| 14 | 17 | Cách nhiệt 熱絶縁施工 | Công việc cách nhiệt 保温保冷工事作業 |
| 15 | 18 | Hoàn thiện nội thất 内装仕上げ施工 | Lắp đặt sàn nhà nhựa プラスチック系床仕上げ工事作業 |
| 19 | Lắp đặt thảm カーペット系床仕上げ工事作業 |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị kim loại lót trong tường, trần nh? 鋼製下地工事作業 |
| 21 | Lắp đặt tấm lợp trần nh? ボード仕上げ工事作業 |
| 22 | Chế tạo và lắp đặt rèm cửa カーテン工事作業 |
| 16 | 23 | Lắp khung kính nhôm サッシ施工 | Công việc lắp khung kính nhôm (toà nhà) ビル用サッシ施工作業 |
| 17 | 24 | Chống thấm nước 防水施工 | Chống thấm nước bằng phương pháp bịt kín シーリング防水工事作業 |
| 18 | 25 | Đổ bê tông bằng áp lực コンクリート圧送施工 | Công việc đổ bê tông bằng áp lực コンクリート圧送工事作業 |
| 19 | 26 | Rút nước ngầm kiểu wellpoint ウェルポイント施工 | Công việc liên quan tới kỹ thuật rút nước ngầm kiểu wellpoint ウェルポイント工事作業 |
| 20 | 27 | Dán giấy 表 装 | Công việc dán giấy (tường và trần) 壁装作業 |
| 21 | 28 | Nghề dùng các thiết bị xây dựng 建設機械施工 | San ủi mặt bằng 押土・整地作業 |
| 29 | Bốc dỡ 積込み作業 |
| 30 | Đào xới 掘削作業 |
| 31 | Cán mặt bằng 締固め作業 |
| 22 | 32 | 築炉 | 築炉作業 |
Tham khảo: Ngoài ra, liên quan tới ngành xây dựng, trong nghề Sơn còn có 2 công việc là “Sơn các tòa nhà” và “Sơn cầu thép” <参考>ほかに建設に関係するものとして、別掲の塗装職種に「建築塗装作業」と「鋼橋塗装作業」の2作業がある。 |